tâm lý

Học thuật
Thân thiện
tâm lý

Người giáo viên luôn quan tâm đến tâm lý của học sinh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoạt động tình cảm, lý trí, nghị lực: Chỉ toàn bộ các hiện tượng tinh thần nảy sinh diễn biến trong não người, bao gồm ý thức, tư tưởng, tình cảm ý chí.
    • Tình hình lòng người, trạng thái tinh thần chung: Chỉ trạng thái, suy nghĩ, cảm xúc phổ biến của một cá nhân hoặc một nhóm người tại một thời điểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việc nghiên cứu tâm lý con người rất phức tạp. (Nghĩa 1: Hoạt động tình cảm, lý trí)
    • Nhà quản lý giỏi người hiểu tâm lý của nhân viên. (Nghĩa 2: Tình hình lòng người)
    • ấy đang trong tâm lý lo lắng trước kỳ thi. (Nghĩa 2: Trạng thái tinh thần)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nắm bắt tâm lý": Hiểu được suy nghĩ, cảm xúc bên trong của đối tượng.

    • Người bán hàng thành công phải biết nắm bắt tâm lý khách hàng.
  • "Tâm lý chung": Trạng thái tinh thần, cảm nhận phổ biến trong cộng đồng.

    • Tâm lý chung của người dân lúc này hoang mang.
  • "Chiến tranh tâm lý": Cuộc chiến sử dụng các biện pháp tác động vào tinh thần, tư tưởng của đối phương.

    • Chiến dịch đó thực chất một cuộc chiến tranh tâm lý.
Biến thể từ liên quan
  • Tâm lý học (danh từ): Ngành khoa học nghiên cứu về các hiện tượng tâm lý.

    • ấy theo học ngành tâm lý học.
  • Nhà tâm lý học (danh từ): Chuyên gia nghiên cứu ứng dụng tâm lý học.

  • Thuộc về tâm lý (tính từ): liên quan đến các hiện tượng tinh thần bên trong.
    • Đó một vấn đề thuộc về tâm lý, không phải bệnh .
Từ đồng nghĩa
  • Tinh thần: Trạng thái, hoạt động của ý thức, tư tưởng, tình cảm (gần nghĩa với nghĩa 1 2).
  • Nội tâm: Thế giới bên trong về tư tưởng, tình cảm (nhấn mạnh khía cạnh bên trong, riêng tư).
Các cụm từ liên quan
  • Ổn định tâm lý: Làm cho trạng thái tinh thần trở nên bình ổn, vững vàng.

    • Sau biến cố, anh ấy cần thời gian để ổn định tâm lý.
  • Sốc tâm lý: Trạng thái tinh thần bị chấn động mạnh, đột ngột do một sự kiện tiêu cực.

    • Tai nạn gây ra sốc tâm lý nặng nề cho nạn nhân.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Đúng tâm lý": Phù hợp, trùng khớp với suy nghĩ, mong muốn bên trong của người khác.

    • Lời động viên của anh ấy nói rất đúng tâm lý tôi lúc đó.
  • "Tâm lý đám đông": Hiện tượng tâm lý đặc trưng khi con người ở trong một nhóm đông, dễ bị ảnh hưởng hành động theo cảm xúc chung.

    • Sự hoảng loạn lan nhanh một biểu hiện của tâm lý đám đông.
tâm lý

Người giáo viên luôn quan tâm đến tâm lý của học sinh.

  1. d. 1. Hoạt động tình cảm, lý trí, nghị lực. 2. Tình hình lòng người : Nói đúng tâm lý.

Từ gần giống

Từ chứa "tâm lý"